- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
trách móc; phàn nàn; oán thán
Anh ấy luôn phàn nàn về người khác.
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
Bạn đừng đổ lỗi cho người khác.
trách móc; phàn nàn; oán thán
Anh ấy luôn phàn nàn về người khác.
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
Bạn đừng đổ lỗi cho người khác.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
trách móc; phàn nàn; oán thán
trách móc; phàn nàn; oán thán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
la hét; ồn ào; kêu la
Anh ấy luôn trách móc người khác.
la hét; ồn ào; kêu la
Anh ấy luôn trách móc người khác.