- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
chất đống như núi; tích tụ như núi [thành ngữ]
Bài tập chất đống như núi.
chồng chất như núi [thành ngữ]
Công việc của anh ấy chất đống như núi.
chất đống như núi; ngập tràn như núi [thành ngữ]
chất đống như núi; tích tụ như núi [thành ngữ]
Bài tập chất đống như núi.
chồng chất như núi [thành ngữ]
Công việc của anh ấy chất đống như núi.
chất đống như núi; ngập tràn như núi [thành ngữ]
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
chất đống như núi; tích tụ như núi [thành ngữ]
chất đống như núi; tích tụ như núi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sách của anh ấy chất đống như núi.
Sách của anh ấy chất đống như núi.