- 土thổ(đất)
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
khu mộ táng; quần thể lăng mộ (khảo cổ)
Khu mộ táng này rất nổi tiếng.
khu mộ táng; quần thể lăng mộ (khảo cổ)
Khu mộ táng này rất nổi tiếng.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
khu mộ táng; quần thể lăng mộ (khảo cổ)
khu mộ táng; quần thể lăng mộ (khảo cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.