- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phát động chiến dịch trừng phạt; hưng binh vấn tội [thành ngữ]
Họ phát động một chiến dịch trừng phạt.
động binh hỏi tội; phát đại quân trừng phạt [thành ngữ]
Anh ta lên án gay gắt, chỉ trích đối phương.
phát động chiến dịch trừng phạt; hưng binh vấn tội [thành ngữ]
Họ phát động một chiến dịch trừng phạt.
động binh hỏi tội; phát đại quân trừng phạt [thành ngữ]
Anh ta lên án gay gắt, chỉ trích đối phương.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
phát động chiến dịch trừng phạt; hưng binh vấn tội [thành ngữ]
phát động chiến dịch trừng phạt; hưng binh vấn tội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.