- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thất bại; bị đánh bại
中没有成功;被打败méiyǒu chénggōng;bèi dǎbài
Chúng ta không thể thất bại.
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
thất bại; thua cuộc
thất bại; bị đánh bại
中没有成功;被打败méiyǒu chénggōng;bèi dǎbài
Chúng ta không thể thất bại.
Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
Tôi e rằng ông ấy sẽ thất bại.
thất bại; thua cuộc
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thất bại; bị đánh bại
thất bại; bị đánh bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中没有成功;没有赢méiyǒu chénggōng;méiyǒu yíng
thất bại; thất bại (trong thí nghiệm, công việc,...)
中没有成功;没有做好méiyǒu chénggōng;méiyǒu zuòhǎo
thất bại; thất thủ
中没有成功;事情没有达到目的méiyǒu chénggōng; shìqing méiyǒu dádào mùdì
Lần thi này tôi đã thất bại.
mất; đánh mất; vứt bỏ
中不能成功;没有实现目标bù néng chéngōng;méiyǒu shíxiàn mùbiāo
danh
中没有成功;不能达到目的méiyǒu chénggōng;búnéng dádào mùdì
中没有成功;没有赢méiyǒu chénggōng;méiyǒu yíng
thất bại; thất bại (trong thí nghiệm, công việc,...)
中没有成功;没有做好méiyǒu chénggōng;méiyǒu zuòhǎo
thất bại; thất thủ
中没有成功;事情没有达到目的méiyǒu chénggōng; shìqing méiyǒu dádào mùdì
Lần thi này tôi đã thất bại.
mất; đánh mất; vứt bỏ
中不能成功;没有实现目标bù néng chéngōng;méiyǒu shíxiàn mùbiāo
danh
中没有成功;不能达到目的méiyǒu chénggōng;búnéng dádào mùdì