- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不寻常、令人惊讶的bù xúnzhāngcháng、lìng rén jīngyà de
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; kỳ quặc; lạ lùng
中不寻常;令人感到惊讶、不理解bù xúnchángcháng; lìngrén gǎndào jīngyà、bù lǐjiě
Ý tưởng này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不寻常、令人惊讶的bù xúnzhāngcháng、lìng rén jīngyà de
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; kỳ quặc; lạ lùng
中不寻常;令人感到惊讶、不理解bù xúnchángcháng; lìngrén gǎndào jīngyà、bù lǐjiě
Ý tưởng này rất kỳ lạ.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kỳ lạ; lạ lùng; ngạc nhiên
中觉得很奇异、不寻常或吃惊juéde hěn qíyì、bù xúnchiáng huò chījīng
Tôi cảm thấy rất kỳ lạ.
lạ; kỳ lạ; kỳ quái
中让人感到惊奇、不理解或困惑ràng rén gǎndào jīngqí、bù lǐjiě huò kùnhuò
kỳ lạ; lạ lùng; ngạc nhiên
中觉得很奇异、不寻常或吃惊juéde hěn qíyì、bù xúnchiáng huò chījīng
Tôi cảm thấy rất kỳ lạ.
lạ; kỳ lạ; kỳ quái
中让人感到惊奇、不理解或困惑ràng rén gǎndào jīngqí、bù lǐjiě huò kùnhuò