- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
kỳ lạ; độc đáo
中很少见的;不同寻常的hěn shǎojiàn de;búdòng xúncháng de
Ý tưởng này rất độc đáo.
tính khí kỳ quặc; lập dị
中不普通、很不一样的bù pǔtōng、hěn búyīyàng de
Nơi này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; độc đáo
中很少见的;不同寻常的hěn shǎojiàn de;búdòng xúncháng de
Ý tưởng này rất độc đáo.
tính khí kỳ quặc; lập dị
中不普通、很不一样的bù pǔtōng、hěn búyīyàng de
Nơi này rất kỳ lạ.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
kỳ lạ; độc đáo
kỳ lạ; độc đáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sai; không đúng; kỳ lạ
中很不同寻常;很奇怪hěn bù tóng xúnchang; hěn qíguài
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
sai; không đúng; kỳ lạ
中很不同寻常;很奇怪hěn bù tóng xúnchang; hěn qíguài
Câu chuyện này rất kỳ lạ.