- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
chàng trai trắng trẻo điệu đà; mỹ nam ẻo lả
Anh ấy là một người đàn ông đẹp trai nhưng ẻo lả.
chàng trai bóng bẩy; trai hào hoa ẻo lả
Anh ấy là một chàng trai đẹp.
chàng trai trắng trẻo điệu đà; mỹ nam ẻo lả
Anh ấy là một người đàn ông đẹp trai nhưng ẻo lả.
chàng trai bóng bẩy; trai hào hoa ẻo lả
Anh ấy là một chàng trai đẹp.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chàng trai trắng trẻo điệu đà; mỹ nam ẻo lả
chàng trai trắng trẻo điệu đà; mỹ nam ẻo lả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.