- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Ngựa hay không quay lại ăn cỏ cũ (người có chí không quay đầu nhìn lại quá khứ) [thành ngữ]
Ngựa tốt không ăn cỏ cũ.
Ngựa hay không ăn cỏ quay đầu (người có chí không quay lại chốn cũ) [thành ngữ]
Ngựa hay không ăn cỏ quay đầu (người có chí không quay lại chuyện cũ) [thành ngữ]
Ngựa hay không quay lại ăn cỏ cũ (người có chí không quay đầu nhìn lại quá khứ) [thành ngữ]
Ngựa tốt không ăn cỏ cũ.
Ngựa hay không ăn cỏ quay đầu (người có chí không quay lại chốn cũ) [thành ngữ]
Ngựa hay không ăn cỏ quay đầu (người có chí không quay lại chuyện cũ) [thành ngữ]
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Ngựa hay không quay lại ăn cỏ cũ (người có chí không quay đầu nhìn lại quá khứ) [thành ngữ]
Ngựa hay không quay lại ăn cỏ cũ (người có chí không quay đầu nhìn lại quá khứ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.