- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
thú vị dạt dào; hấp dẫn vô cùng [thành ngữ]
Câu chuyện này vô cùng thú vị.
tràn ngập thú vị; dí dỏm đầy màu sắc [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất dí dỏm.
thú vị dạt dào; hấp dẫn vô cùng [thành ngữ]
Câu chuyện này vô cùng thú vị.
tràn ngập thú vị; dí dỏm đầy màu sắc [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất dí dỏm.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
thú vị dạt dào; hấp dẫn vô cùng [thành ngữ]
thú vị dạt dào; hấp dẫn vô cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.