- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
dự trữ bắt buộc; tỷ lệ dự trữ bắt buộc (tài chính)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng rất cao.
dự trữ bắt buộc; tỷ lệ dự trữ bắt buộc (tài chính)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng rất cao.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
dự trữ bắt buộc; tỷ lệ dự trữ bắt buộc (tài chính)
dự trữ bắt buộc; tỷ lệ dự trữ bắt buộc (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.