- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường gặp; phổ biến
中经常出现;很多人都能看到或知道jīngcháng chūxiàn;hěnduō rén dōu néng kàndào huò zhīdào
Loài chim này rất phổ biến.
thông thường; bình thường; thường
中经常出现或遇到的;普通的jīngcháng chūxiàn huò yùdào de; pǔtōng de
Vấn đề này rất phổ biến.
thường gặp; phổ biến
中经常出现;很多人都能看到或知道jīngcháng chūxiàn;hěnduō rén dōu néng kàndào huò zhīdào
Loài chim này rất phổ biến.
thông thường; bình thường; thường
中经常出现或遇到的;普通的jīngcháng chūxiàn huò yùdào de; pǔtōng de
Vấn đề này rất phổ biến.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thường gặp; phổ biến
thường gặp; phổ biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thường gặp; phổ biến
中经常看到或遇到,很普遍jīngcháng kàndào huò yùdào, hěn pǔbiàn
Loài chim này rất phổ biến.
thường gặp; phổ biến
中经常看到或遇到,很普遍jīngcháng kàndào huò yùdào, hěn pǔbiàn
Loài chim này rất phổ biến.