- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
kéo; dẫn; dẫn dắt
kéo; dẫn; dẫn dắt
kéo; dẫn; dẫn dắt
中用力拉;向前带动yònglì lā;xiàngqián dàidòng
Xin bạn kéo cửa ra.
dẫn đầu; dẫn đường
中带领;指导前进的方向dàilǐng; zhǐdǎo qiángjìn de fāngxiàng
Anh ấy dẫn tôi đi xem phim.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
中使人的注意力或兴趣转向某事物shǐ rén de zhùyìlì huò xìngqù zhuǎnxiàng mǒu shìwù
Quảng cáo này rất thu hút người xem.
dẫn chứng; trích dẫn (để làm bằng chứng hoặc biện hộ)
中提供证据或理由来支持自己的说法tígōng zhèngjù huò lǐyóu lái zhīchí zìjǐ de shuōfǎ
Anh ấy đã trích dẫn một đoạn văn.
liên lụy; dẫn đến; kéo theo
中使某人或某事与坏事相关连shǐ mǒurén huò mǒushì yǔ huàishì xiāngguānlián
Đừng lôi tôi vào.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中带领;指导方向dàilǐng;zhǐdǎo fāngxiàng
kéo giãn; căng ra
中拉长或拉紧lā cháng huò lā jǐn
Anh ấy kéo xà lên.
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中把身体或东西向前伸展bǎ shēntǐ huò dōngxi xiàng qiánmiàn shēnzhǎn
Con đường này dẫn đến đâu?
kéo dài; nối dài
中使变得更长;延长shǐ biànde gèng cháng;yánzhǎng
Anh ấy kéo dài giọng nói.
kéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
中用力拉;使朝向某个方向yònglì lā;shǐ cháoxiàng mǒu gè fāngxiàng
Anh ấy giương cung bắn tên.
chia ly; biệt ly
中离开;分开líkāi;fēnkāi
Anh ấy dẫn tôi rời đi.
đơn vị đo chiều dài cũ bằng 10 trượng (khoảng 33,33 mét)
中古代长度单位,十丈为一引gǔdài chángdù dānwèi, shí zhàng wéi yī yǐn
Một dẫn bằng mười trượng.
kéo; dẫn; dẫn dắt
中用力拉;向前带动yònglì lā;xiàngqián dàidòng
Xin bạn kéo cửa ra.
dẫn đầu; dẫn đường
中带领;指导前进的方向dàilǐng; zhǐdǎo qiángjìn de fāngxiàng
Anh ấy dẫn tôi đi xem phim.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
中使人的注意力或兴趣转向某事物shǐ rén de zhùyìlì huò xìngqù zhuǎnxiàng mǒu shìwù
Quảng cáo này rất thu hút người xem.
dẫn chứng; trích dẫn (để làm bằng chứng hoặc biện hộ)
中提供证据或理由来支持自己的说法tígōng zhèngjù huò lǐyóu lái zhīchí zìjǐ de shuōfǎ
Anh ấy đã trích dẫn một đoạn văn.
liên lụy; dẫn đến; kéo theo
中使某人或某事与坏事相关连shǐ mǒurén huò mǒushì yǔ huàishì xiāngguānlián
Đừng lôi tôi vào.
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中带领;指导方向dàilǐng;zhǐdǎo fāngxiàng
kéo giãn; căng ra
中拉长或拉紧lā cháng huò lā jǐn
Anh ấy kéo xà lên.
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中把身体或东西向前伸展bǎ shēntǐ huò dōngxi xiàng qiánmiàn shēnzhǎn
Con đường này dẫn đến đâu?
kéo dài; nối dài
中使变得更长;延长shǐ biànde gèng cháng;yánzhǎng
Anh ấy kéo dài giọng nói.
kéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
中用力拉;使朝向某个方向yònglì lā;shǐ cháoxiàng mǒu gè fāngxiàng
Anh ấy giương cung bắn tên.
chia ly; biệt ly
中离开;分开líkāi;fēnkāi
Anh ấy dẫn tôi rời đi.
đơn vị đo chiều dài cũ bằng 10 trượng (khoảng 33,33 mét)
中古代长度单位,十丈为一引gǔdài chángdù dānwèi, shí zhàng wéi yī yǐn
Một dẫn bằng mười trượng.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.