- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
Quảng cáo này rất bắt mắt.
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
Quảng cáo này rất bắt mắt.
có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
thu hút sự chú ý; gây chú ý
thu hút sự chú ý; gây chú ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Màn trình diễn của anh ấy rất nổi bật.
Màn trình diễn của anh ấy rất nổi bật.