- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
lấy đó làm bài học cảnh giác; lấy đó làm gương răn mình [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy đó làm bài học.
lấy đó làm bài học răn mình [thành ngữ]
lấy đó làm bài học cảnh giác; lấy đó làm gương răn mình [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy đó làm bài học.
lấy đó làm bài học răn mình [thành ngữ]
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
lấy đó làm bài học cảnh giác; lấy đó làm gương răn mình [thành ngữ]
lấy đó làm bài học cảnh giác; lấy đó làm gương răn mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.