- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
kíp nổ; ngòi nổ
Anh ấy đang lắp đặt thiết bị kích nổ.
kíp nổ; ngòi nổ
Anh ấy đang lắp đặt thiết bị kích nổ.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
kíp nổ; ngòi nổ
kíp nổ; ngòi nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.