- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
chìa cổ chịu chết; cam chịu chém đầu [thành ngữ]
chìa cổ chịu chết; cam chịu chém đầu [thành ngữ]
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
chìa cổ chịu chết; cam chịu chém đầu [thành ngữ]
chìa cổ chịu chết; cam chịu chém đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.