- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tác Lâm (khoảng 1873–1928), quân phiệt Mãn Châu 1916–1928
Trương Tác Lâm là thủ lĩnh của quân phiệt Phụng hệ.
Trương Tác Lâm (khoảng 1873–1928), quân phiệt Mãn Châu 1916–1928
Trương Tác Lâm là thủ lĩnh của quân phiệt Phụng hệ.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trương Tác Lâm (khoảng 1873–1928), quân phiệt Mãn Châu 1916–1928
Trương Tác Lâm (khoảng 1873–1928), quân phiệt Mãn Châu 1916–1928
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.