- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Hiến Trung (1606–1647), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Minh
Trương Hiến Trung là thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh.
Trương Hiến Trung (1606–1647), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Minh
Trương Hiến Trung là thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Trương Hiến Trung (1606–1647), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Minh
Trương Hiến Trung (1606–1647), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.