- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
hoảng loạn, mất bình tĩnh [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi một cách hoảng loạn.
hoảng loạn, mất bình tĩnh [thành ngữ]
hoảng loạn, mất bình tĩnh [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi một cách hoảng loạn.
hoảng loạn, mất bình tĩnh [thành ngữ]
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
hoảng loạn, mất bình tĩnh [thành ngữ]
hoảng loạn, mất bình tĩnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.