- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tự Trung (1891–1940), tướng Quốc dân Cách mạng quân Trung Quốc thời Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Tướng Trương Tự Trung là một anh hùng dân tộc.
Trương Tự Trung (1891–1940), tướng Quốc dân Cách mạng quân Trung Quốc thời Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Tướng Trương Tự Trung là một anh hùng dân tộc.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trương Tự Trung (1891–1940), tướng Quốc dân Cách mạng quân Trung Quốc thời Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Trương Tự Trung (1891–1940), tướng Quốc dân Cách mạng quân Trung Quốc thời Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.