- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
ý tứ nằm ngoài lời nói; ngụ ý sâu xa [thành ngữ](kế thừa)
Trong lời nói của anh ấy có hàm ý sâu xa.
ý ngoài lời; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói [thành ngữ](kế thừa)
Trong lời nói của anh ấy có hàm ý.
hàm nghĩa; ý nghĩa; nghĩa ẩn(kế thừa)
ý tứ nằm ngoài lời nói; ngụ ý sâu xa [thành ngữ](kế thừa)
Trong lời nói của anh ấy có hàm ý sâu xa.
ý ngoài lời; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói [thành ngữ](kế thừa)
Trong lời nói của anh ấy có hàm ý.
hàm nghĩa; ý nghĩa; nghĩa ẩn(kế thừa)
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
ý tứ nằm ngoài lời nói; ngụ ý sâu xa [thành ngữ]
ý tứ nằm ngoài lời nói; ngụ ý sâu xa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã nghe ra được hàm ý trong lời nói của anh ấy.
Tôi đã nghe ra được hàm ý trong lời nói của anh ấy.