- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
radian; độ cong
Độ cong của cây cầu này rất lớn.
độ cong; độ uốn cong
Độ cong của cây cầu này rất lớn.
radian; độ cong
Độ cong của cây cầu này rất lớn.
độ cong; độ uốn cong
Độ cong của cây cầu này rất lớn.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
radian; độ cong
radian; độ cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.