- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
không gian cong
Không gian cong là một khái niệm phức tạp.
không gian cong
Không gian cong là một khái niệm phức tạp.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
không gian cong
không gian cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.