- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
thấu kính lưỡi liềm; thấu kính meniscus
Thấu kính hình lưỡi liềm là một loại thấu kính quang học.
thấu kính lưỡi liềm; thấu kính meniscus
Thấu kính hình lưỡi liềm là một loại thấu kính quang học.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu kính lưỡi liềm; thấu kính meniscus
thấu kính lưỡi liềm; thấu kính meniscus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.