- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
mặt khum (vật lý); meniscus
Mặt khum là một hiện tượng trên bề mặt chất lỏng.
mặt khum (vật lý); meniscus
Mặt khum là một hiện tượng trên bề mặt chất lỏng.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt khum (vật lý); meniscus
mặt khum (vật lý); meniscus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.