- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
mì ống khuỷu; mì ống cong
Tôi thích ăn mì ống.
mì ống khuỷu; mì ống cong
Tôi thích ăn mì ống.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ống khuỷu; mì ống cong
mì ống khuỷu; mì ống cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.