- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
ép mua ép bán
Cưỡng mua cưỡng bán là hành vi vi phạm pháp luật.
ép mua ép bán; cưỡng bức mua bán
Cưỡng mua cưỡng bán là phạm pháp.
ép mua ép bán
Cưỡng mua cưỡng bán là hành vi vi phạm pháp luật.
ép mua ép bán; cưỡng bức mua bán
Cưỡng mua cưỡng bán là phạm pháp.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
ép mua ép bán
ép mua ép bán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.