- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
ép người làm điều khó; bắt người làm điều ngoài khả năng [thành ngữ]
Bạn đừng ép người khác làm điều khó.
ép người làm điều khó; bắt người làm điều ngoài khả năng [thành ngữ]
Bạn đừng ép người khác làm điều khó.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
ép người làm điều khó; bắt người làm điều ngoài khả năng [thành ngữ]
ép người làm điều khó; bắt người làm điều ngoài khả năng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.