- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
thuốc cường tim; (bóng) liều thuốc tinh thần; chất kích thích
Bác sĩ đã tiêm thuốc trợ tim cho anh ấy.
thuốc cường tim; (bóng) liều thuốc tinh thần; chất kích thích
Bác sĩ đã tiêm thuốc trợ tim cho anh ấy.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc cường tim; (bóng) liều thuốc tinh thần; chất kích thích
thuốc cường tim; (bóng) liều thuốc tinh thần; chất kích thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.