- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
cố nén nỗi đau; gắng kìm nén bi thương
Anh ấy cố nén đau buồn để tiếp tục làm việc.
cố nén nỗi đau; gắng kìm nén bi thương
Anh ấy cố nén đau buồn để tiếp tục làm việc.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
cố nén nỗi đau; gắng kìm nén bi thương
cố nén nỗi đau; gắng kìm nén bi thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.