- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
chim chích bụi hông nâu (Horornis fortipes)
Chim chích chòe chân khỏe là một loài chim nhỏ.
chim chích bụi hông nâu (Horornis fortipes)
Chim chích chòe chân khỏe là một loài chim nhỏ.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
chim chích bụi hông nâu (Horornis fortipes)
chim chích bụi hông nâu (Horornis fortipes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.