- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
lao động cưỡng bức; khổ sai
Cưỡng bức lao động là bất hợp pháp.
lao động cưỡng bức; khổ sai
Cưỡng bức lao động là bất hợp pháp.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
lao động cưỡng bức; khổ sai
lao động cưỡng bức; khổ sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.