汉语
KoiSpeak
Từ điển
Blog
KoiSpeak
Cỡ chữ
Kiểu chữ
Từ điểnNgữ phápBộ thủPinyinViết tayQuét ẢnhFlashcardsBlogDịch nhanhPhòng Đọc
● connected
⌘/ · help
  • // Khám phá
  • Từ vựng theo HSK

    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
  • Ngữ pháp theo HSK

    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
  • Từ vựng theo chủ đề

    • Gia đình→
    • Ăn uống→
    • Du lịch→
    • Công việc→
    • Trường học→
    • Thể thao→
    Xem tất cả 36 chủ đề →
/

Sản phẩm

  • Trang chủ
  • Bảng giá
  • Ngữ pháp
  • Bộ thủ
  • Viết tay

Hỗ trợ

  • Giới thiệu
  • FAQ
  • Liên hệ

Pháp lý

  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
  • Hoàn tiền
  • Giấy phép

Tải ứng dụng

  • Tiện ích Chrome
  • Ứng dụng iOSSắp có
  • Ứng dụng AndroidSắp có

汉外双向词典Từ điển Trung–ngoại hai chiều

Bản quyền © 2026 KoiSpeak
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thế mạnh; điểm mạnh

    • 。

      Điểm mạnh của anh ấy là toán học.

  2. 貳名danh từ

    thế mạnh; điểm mạnh

  3. 參名danh từ

    chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thế mạnh; điểm mạnh

    • 。

      Điểm mạnh của anh ấy là toán học.

  2. 貳名danh từ

    thế mạnh; điểm mạnh

  3. 參名danh từ

    chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

强
  • 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
  • 厶tư(riêng tư, co lại)
  • 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

解字

项
  • 頁hiệt(đầu người)
  • 工công(công việc)

Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.

CẤU TẠO
⿰(xếp ngang)
+
BỘ THỦ
⼸
cung · cái cungBộ 57 · 12 nét
CẤU TẠO
⿰(xếp ngang)
+
BỘ THỦ
⾴
hiệt · trang giấyBộ 181 · 9 nét
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
  • 专长/專長zhuān cháng
    chuyên trường · chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
TRÁI NGHĨA1
  • 弱项/弱項ruò xiàng
    nhược hạng · điểm yếu; mặt yếu
CẤU TẠO
⿰(xếp ngang)
+
BỘ THỦ
⼸
cung · cái cungBộ 57 · 12 nét
CẤU TẠO
⿰(xếp ngang)
+
BỘ THỦ
⾴
hiệt · trang giấyBộ 181 · 9 nét

解字

强
  • 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
  • 厶tư(riêng tư, co lại)
  • 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

解字

项
  • 頁hiệt(đầu người)
  • 工công(công việc)

Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
  • 专长/專長zhuān cháng
    chuyên trường · chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
TRÁI NGHĨA1
  • 弱项/弱項ruò xiàng
    nhược hạng · điểm yếu; mặt yếu

强项

qiángxiàng
cường hạng

thế mạnh; điểm mạnh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19484

强项

Phồn thể強項
qiángxiàng
cường hạng

// NGHĨA CHÍNHthế mạnh; điểm mạnh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19484
GIẢI TỰ
BỘ
HỘI Ý
HỘI Ý
GIẢI TỰ
BỘ
HÀI THANH
GIẢI TỰ
BỘ
HỘI Ý
HỘI Ý
GIẢI TỰ
BỘ
HÀI THANH
弓
虽
工
页
弓
虽
工
页
TỪ LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

  • 别biéchia tay; rời xa
  • 弧húcung; cung tròn
  • 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
  • 强qiángmạnh; cường tráng
  • 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
  • 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
  • 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
  • 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
  • 弯wānuốn cong; cúi xuống
  • 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
  • 弟dìanh em; huynh đệ
  • 弓gōngcung (vũ khí); cây cung