- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
bữa ăn treo (bữa ăn được trả trước để tặng cho người nghèo)
Bữa ăn chờ là một hành động từ thiện.
bữa ăn treo (bữa ăn được trả trước để tặng cho người nghèo)
Bữa ăn chờ là một hành động từ thiện.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
bữa ăn treo (bữa ăn được trả trước để tặng cho người nghèo)
bữa ăn treo (bữa ăn được trả trước để tặng cho người nghèo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.