- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
vi phân học; giải tích vi phân
Anh ấy đang học vi phân học.
vi phân học; giải tích vi phân
Anh ấy đang học vi phân học.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
vi phân học; giải tích vi phân
vi phân học; giải tích vi phân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.