- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
truyện cực ngắn; flash fiction
Anh ấy thích đọc truyện ngắn.
truyện cực ngắn; flash fiction
Anh ấy thích đọc truyện ngắn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
truyện cực ngắn; flash fiction
truyện cực ngắn; flash fiction
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.