- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
phân tích tâm lý; phân tâm học
Anh ấy đang học phân tâm học.
phân tích tâm lý; phân tâm học
Anh ấy đang học phân tâm học.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích tâm lý; phân tâm học
phân tích tâm lý; phân tâm học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.