- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
từ điển tâm lý; kho từ vựng tâm trí
Từ điển tâm lý là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
từ điển tâm lý; kho từ vựng tâm trí
Từ điển tâm lý là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ điển tâm lý; kho từ vựng tâm trí
từ điển tâm lý; kho từ vựng tâm trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.