- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tập trung chú ý; định thần; lấy lại bình tĩnh
Anh ấy chăm chú lắng nghe.
tập trung hoàn toàn; chú tâm chuyên chú
Anh ấy làm việc rất tập trung.
tập trung chú ý; định thần; lấy lại bình tĩnh
Anh ấy chăm chú lắng nghe.
tập trung hoàn toàn; chú tâm chuyên chú
Anh ấy làm việc rất tập trung.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
tập trung chú ý; định thần; lấy lại bình tĩnh
tập trung chú ý; định thần; lấy lại bình tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.