- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
bữa ăn tưởng nhớ gian khổ xưa (ăn đồ thô sơ để nhớ lại thời cực khổ)
Cơm nhớ khổ là một loại thức ăn trong quá khứ.
bữa cơm nhớ về gian khổ; (bóng) bữa ăn tệ hại
Cơm ức khổ là bữa ăn mà người nghèo ngày xưa ăn.
bữa ăn tưởng nhớ gian khổ xưa (ăn đồ thô sơ để nhớ lại thời cực khổ)
Cơm nhớ khổ là một loại thức ăn trong quá khứ.
bữa cơm nhớ về gian khổ; (bóng) bữa ăn tệ hại
Cơm ức khổ là bữa ăn mà người nghèo ngày xưa ăn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bữa ăn tưởng nhớ gian khổ xưa (ăn đồ thô sơ để nhớ lại thời cực khổ)
bữa ăn tưởng nhớ gian khổ xưa (ăn đồ thô sơ để nhớ lại thời cực khổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.