- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
Hệ Silur là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
Hệ Silur là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
tầng địa chất kỷ Silur; hệ Chí Lưu (địa chất học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.