- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
kỷ Silur (địa chất, khoảng 440–417 triệu năm trước)
Kỷ Silur là kỷ thứ ba của Đại Cổ sinh.
kỷ Silur (địa chất, khoảng 440–417 triệu năm trước)
Kỷ Silur là kỷ thứ ba của Đại Cổ sinh.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
kỷ Silur (địa chất, khoảng 440–417 triệu năm trước)
kỷ Silur (địa chất, khoảng 440–417 triệu năm trước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.