- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
tình bạn vong niên (bạn bè bất kể tuổi tác) [thành ngữ]
Họ là bạn vong niên.
tình bạn vong niên (bạn bè bất kể tuổi tác) [thành ngữ]
Họ là bạn vong niên.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
tình bạn vong niên (bạn bè bất kể tuổi tác) [thành ngữ]
tình bạn vong niên (bạn bè bất kể tuổi tác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.