- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhanh chóng; tiện lợi; (máy tính) phím tắt; lối tắt
Phím tắt này có thể mở tệp.
nhanh chóng; tiện lợi; (máy tính) phím tắt; lối tắt
Phím tắt này có thể mở tệp.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
nhanh chóng; tiện lợi; (máy tính) phím tắt; lối tắt
nhanh chóng; tiện lợi; (máy tính) phím tắt; lối tắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.