- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.
nét giận dữ hiện rõ trên mặt [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy giận dữ.
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.
nét giận dữ hiện rõ trên mặt [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy giận dữ.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.