- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
Tư tưởng của anh ấy rất tiến bộ.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
Tư tưởng của anh ấy rất tiến bộ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.