- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
Tư tưởng của anh ấy rất cứng nhắc, khó tiếp nhận cái mới.
đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp
Anh ấy có tư tưởng ngoan độn.
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
Tư tưởng của anh ấy rất cứng nhắc, khó tiếp nhận cái mới.
đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp
Anh ấy có tư tưởng ngoan độn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.