- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
sóng tư tưởng dâng trào (lòng đầy suy nghĩ xáo trộn) [thành ngữ]
Anh ấy trằn trọc không ngủ được vì những suy nghĩ miên man.
sóng suy nghĩ dâng trào; tâm tư bộn bề
Anh ấy trằn trọc không ngủ được vì nhiều suy nghĩ.
sóng tư tưởng dâng trào (lòng đầy suy nghĩ xáo trộn) [thành ngữ]
Anh ấy trằn trọc không ngủ được vì những suy nghĩ miên man.
sóng suy nghĩ dâng trào; tâm tư bộn bề
Anh ấy trằn trọc không ngủ được vì nhiều suy nghĩ.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
sóng tư tưởng dâng trào (lòng đầy suy nghĩ xáo trộn) [thành ngữ]
sóng tư tưởng dâng trào (lòng đầy suy nghĩ xáo trộn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.