- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
quan hệ đến tính mạng; sinh tử hệ trọng [thành ngữ]
Đây là một quyết định sống còn.
vấn đề sống còn; liên quan đến sự tồn vong [thành ngữ]
quan hệ đến tính mạng; sinh tử hệ trọng [thành ngữ]
Đây là một quyết định sống còn.
vấn đề sống còn; liên quan đến sự tồn vong [thành ngữ]
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
quan hệ đến tính mạng; sinh tử hệ trọng [thành ngữ]
quan hệ đến tính mạng; sinh tử hệ trọng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.